héo quắt

héo quắt

Sau đợt nắng hạn kéo dài, cánh đồng cỏ trở nên héo quắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái khô héo, teo tóp mất hết sức sống một cách rõ rệt, thường do thiếu nước hoặc bị tác động của nhiệt độ cao. Từ này nhấn mạnh mức độ héo khô nghiêm trọng, không còn chút sức sống nào.
    • (Nghĩa bóng) Tiều tụy, ủ rũ, mất hết sinh khí (về con người hoặc tinh thần). Dùng để miêu tả trạng thái mệt mỏi, suy kiệt, thất vọng đến mức tiều tụy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau đợt nắng hạn kéo dài, cánh đồng cỏ trở nên héo quắt.
    • Những bông hoa cắt để ngoài nắng một ngày đã héo quắt hết.
    • Gương mặt anh ấy trông héo quắt sau nhiều đêm thức trắng lo lắng.
    • Một nỗi thất vọng héo quắt khiến gục xuống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Héo quắt" thường được dùng trong văn chương, miêu tả để tăng tính biểu cảm, nhấn mạnh sự tàn lụi, khô cạn hoàn toàn.
    • Giấc mơ tuổi trẻ của ông giờ đã héo quắt theo năm tháng.
  • Có thể dùng để miêu tả sự thu mình, co lại khô hoặc lạnh.
    • Đôi bàn tay héo quắt giá rét.
Biến thể từ gần giống
  • Héo (tính từ): khô mất độ tươi, nhưng mức độ nhẹ hơn "héo quắt".
  • Héo hon (tính từ): gần nghĩa với "héo quắt", diễn tả sự héo úa, tiều tụy.
  • Quắt (tính từ): thường đi kèm với "héo", có nghĩa là co lại, teo lại.
  • Khô quắt (tính từ): khô đến mức cứng co lại.
  • Teo tóp (tính từ): co lại, nhỏ đi rất nhiều (thường dùng cho bộ phận cơ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Héo úa: (thực vật) héo tàn lụi.
  • Tiều tụy: (người) gầy yếu, xanh xao ốm đau hoặc buồn phiền.
  • Tàn tạ: đanggiai đoạn suy tàn, sắp lụi tắt.
Từ trái nghĩa
  • Tươi tốt: (cây cối) xanh tươi phát triển mạnh.
  • Căng tràn nhựa sống: tràn đầy sức sống.
  • Hồng hào: (sắc mặt) tươi sáng, khỏe mạnh.
  • Sôi nổi: (tinh thần) hào hứng, nhiệt tình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Héo như rau trưa : Thành ngữ so sánh, sự héo úa nhanh chóng như rau để giữa trưa nắng.
  • Lòng héo quắt: Cụm từ diễn tả tâm hồn, tình cảm khô cạn, thất vọng đến cùng cực.
    • Sau tin dữ, trái tim như héo quắt lại.